Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho mọi người: TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP
Thứ Bảy, 3 tháng 12, 2022
TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP
1/ 铅笔 【qiānbǐ 】: Bút chì
Thứ Năm, 1 tháng 12, 2022
Các phó từ thời gian thường dùng trong tiếng trung
Các phó từ thời gian thường dùng trong tiếng trung
1. 已经(yǐjīng):Đã
(Gần với nghĩa “Already” trong tiếng Anh)
2. 才(cái):Bây giờ mới ..., mới bắt đầu...
(Gần với nghĩa “just” trong tiếng Anh)
3. 刚(gāng):Vừa mới hoặc 刚刚
4. 正在(zhèngzài):Đúng lúc...( chỉ sự tiếp diễn)
5. 就(jiù):Ngay lập tức, trong chốc lát
(Gần với nghĩa “right away”, “immediately” trong tiếng Anh)
6. 马上(mǎshàng):tức thì, ngay lập tức
7. 老(lǎo):Lúc nào cũng, cứ như thế suốt từ trước đến nay
(Gần với nghĩa “constantly” trong tiếng Anh)
8. 总(zǒng):Lúc nào cũng, lúc nào cũng thế không thay đổi
(Gần với nghĩa “Always” trong tiếng Anh)
9. 随时(suíshí):Bất cứ lúc nào
(Gần với nghĩa “Whenever” trong tiếng Anh)
10. 好久(hǎojiǔ):Rất lâu, khoảng thời gian dài.
11. 突然(tūrán):Đột nhiên
(Gần với nghĩa “Suddenly” trong tiếng Anh)
12. 从来(cónglái):Từ trước đến nay
(Gần với nghĩa “Ever”, “At all times” trong tiếng Anh)
Thứ Hai, 28 tháng 11, 2022
Tại sao nói "买东西" mà không nói "买南北"?
“你想买什么东西?”
“Nǐ xiǎng mǎi shénme dōngxī?”Thứ Năm, 24 tháng 11, 2022
CÁCH TỪ CHỐI NHẸ NHÀNG, TINH TẾ VỚI NHỮNG LỜI MỜI GỌI CHO CÁC CUỘC HỌP HỘI CUỐI NĂM!
MỘT SỐ CÁCH TỪ CHỐI NHẸ NHÀNG, TINH TẾ VỚI NHỮNG LỜI MỜI GỌI CHO CÁC CUỘC HỌP HỘI CUỐI NĂM!
1/真不巧, 今天我有约了!
[Zhēn bù qiǎo, jīntiān wǒ yǒu yuē le]
Thật không may, hôm nay tớ có hẹn rồi!
2/真不好意思, 我今天要去忙点事, 不能跟你一起去了!
[Zhēn bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān yào qù máng diǎn shì, bùnéng gēn nǐ yīqǐ qùle!]
Thật ngại quá, hôm nay tớ bận chút việc, không đi cùng cậu được rồi!
3/真可惜, 我今天有其他的安排了!
[Zhēn kěxī, wǒ jīntiān yǒu qítā de ānpái le]
Thật đáng tiếc, hôm nay tớ có việc khác rồi!
4/不好意思, 我不会喝酒!
[Bù hǎoyìsi, wǒ bù huì hējiǔ]
Thật ngại quá, tôi không biết uống rượu!
5/我酒量不好, 一喝就醉了, 请原谅!
[Wǒ jiǔliàng bù hǎo, yīhē jiù zuìle, qǐng yuánliàng]
Tửu lượng của tôi không tốt, uống vào là say, thông cảm nhé!
6/真抱歉, 我还要开车, 不能喝酒!
[Zhēn bàoqiàn, wǒ hái yào kāichē, bù néng hējiǔ]
Thật xin lỗi, tôi còn phải lái xe, không thể uống rượu!
7/抱歉, 我不会喝酒, 我就以茶代酒吧!
[Bàoqiàn, wǒ bù huì hē jiǔ, wǒ jiù yǐ chá dài jiǔ bā]
Xin lỗi, tôi không biết uống rượu, tôi lấy trà thay rượu vậy!
8/不好意思, 我不抽烟!
[Bù hǎoyìsi, wǒ bù chōuyān]
Xin lỗi, tôi không hút thuốc!
9/抽烟伤肺, 我已经戒烟了!
[Chōuyān shāng fèi, wǒ yǐjīng jièyān le]
Hút thuốc hại phổi, tôi đã bỏ thuốc rồi!
10/不好意思,我老婆讨厌药味。天气很冷,睡沙发会感冒的。
[Bù hǎoyìsi, wǒ lǎopó tǎoyàn yàowèi. Tiānqì hěn lěng, shuì shāfā huì gǎnmào de]
Thật ngại quá, vợ tôi không thích mùi thuốc. Dạo này trời lạnh, ngủ sofa sẽ cảm lạnh mất.
Thứ Bảy, 19 tháng 11, 2022
TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ THI CỬ
Hôm nay mình sẽ giới thiệu tới mọi người từ vựng về chủ đề thi cử:
1. 优秀生【Yōuxiùshēng】:Sinh viên ưu tú
2. 就学人数【Jiùxuérénshù】:Số học sinh nhập học
3. 教材【Jiàocái】: Tài liệu giảng dạy
4. 下课【Xiàkè】:Tan học
5. 无监考考试制【Wújiānkǎokǎoshìzhì】: Thể chế thi không có giám thị
6. 学生证【Xuéshēngzhèng】: Thẻ học sinh
7. 考试【Kǎoshì】: thi
8. 开卷考试【Kāijuànkǎoshì】: Thi được sử dụng tài liệu
9. 大学入学考试【Dàxuérùxuékǎoshì】:Thi đầu vào đại học
10. 期中考试【Qízhōngkǎoshì】: Thi giữa học kì
11. 期末考试【Qímòkǎoshì】: Thi cuối học kì
12. 模拟考试【Mónǐkǎoshì】: Thi thử
13. 考生【Kǎoshēng】: Thí sinh
14. 退学【Tuìxué】: Thôi học
15. 图书馆【Túshūguǎn】: Thư viện
16. 毕业实习【Bìyèshíxí】: Thực tập tốt nghiệp
17. 继续教育【Jìxùjiàoyù】: Giáo dục thường xuyên
18. 毕业【Bìyè】: Tốt nghiệp
19. 助教【Zhùjiào】: Trợ giảng
Hy vọng chủ đề ngày hôm nay sẽ giúp mọi người mở rộng vốn từ vựng của mình nhé!
CÁCH HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HIỆU QUẢ
Khi Ad tư vấn khóa học đa số những trường hợp gặp phải là các bạn đều ngại học ngữ pháp khi bắt đầu học tiếng Trung vì những cấu trúc khá ...
-
|TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ BÁNH NGỌT| 1. 饼干 /bǐnggān/: Bánh quy 2. 甜饼干 /tián bǐnggān/: Bánh quy ngọt 3. 什锦饼干 /shíjǐn bǐnggān/: Bánh quy...
-
TIẾNG TRUNG ONLINE GIAO TIẾP VỚI NGƯỜI BẢN XỨ CÙNG 3C WOW Hiện nay phong trào học tiếng Trung online giao tiếp đang dần trở nên phổ biến v...
-
5 QUY TẮC ĐẶT CÂU TRONG TIẾNG TRUNG ✅QUY TẮC 1: Thời gian và địa điểm luôn đặt trước hành động 👉 Quy tắc này là sự khác biệt lớn nhất về ...




